| Bấm vào hàng cần xem thông tin |
|---|
| Quy hoạch chi tiết Hai bên tuyến đường 179 đoạn từ QL5 đến thôn Chu Xá tỷ lệ 1/500 |
| QHCT xây dựng Hai bên tuyến đường từ QL1B đến KĐT mới Việt Hưng tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 ô A5 phân khu N6 |
| Phân khu A6 Tây Hồ |
| Điều chỉnh tổng thể QHCT 1/500 Khu đô thị mới An Thịnh - Mê Linh |
| Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở Ao Mơ tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Ấp Tó |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất dịch vụ khu A Yên Nghĩa |
| Quy hoạch 1/500 thôn Bắc, Đoài, Đông |
| Phân khu Trung tâm chính trị Ba Đình |
| QHCT khu vực trục không gian bán đảo Quảng An tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Bầu |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu vực dân cư thôn Bến Trung, Phù Liễn, Thụy Hà, Quan Âm |
| Quy hoạch chi tiết khu biệt thự nhà vườn Orange Garden tỷ lệ 1/500 |
| Điều chỉnh tổng thể QHCT Khu biệt thự cao cấp Hoàng Kim tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu biệt thự Hoa Phượng |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất dịch vụ khu B Yên Nghĩa |
| Quy hoạch 1/500 thôn Cán Khê, thôn Tiên Hùng |
| Quy hoạch 1/500 thôn Cầu Cả |
| QHCT Hai bên trục đường Cầu Chui - Đông Trù tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 khu vực dân cư Cầu Thăng Long |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Điều chỉnh tổng thể QHCT tỷ lệ 1/500 KDTM CEO Mê Linh |
| Quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 thôn Châu Phong, Giao Tác, Đại Vĩ xã Liên Hà |
| QHCT tòa tháp VOV kết hợp khu xử lý kỹ thuật, nhà trẻ, nhà ở thấp tầng, cây xanh tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Cổ Điển |
| Quy hoạch 1/500 thôn Cổ Dương |
| Quy hoạch 1/500 thôn Cổ Miếu |
| QHCT Khu nhà ở công nhân Nguyên Khê tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết Khu đất Cổ Ngựa tỷ lệ 1/500 |
| QHCT Công viên Văn hóa - Vui chơi giải trí, thể thao Hà Đông tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết công viên nghĩa trang S4, 4-2 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch khu vực dân cư phường Cổ Nhuế 1 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch khu vực dân cư phường Cổ Nhuế 2 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất dịch vụ khu C Yên Nghĩa |
| QHCT tỷ lệ 1/500 các ô đất nằm giữa đường Lạc Long Quân và đường vành đai 2 ( Khu D1 và D3) |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đại Bằng |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đài Bi |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đại Đồng, thôn Mai Châu |
| Điều chỉnh tổng thể QHCT KĐTM thuộc KĐT Đại học Vân Canh tỷ lệ 1/500 |
| QHCT 1/500 mở rộng phía Bắc và Tây Bắc KĐT mới Đại Kim - Định Công |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đại Lộ, Sáp Mai |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đản Dị |
| Quy hoạch chi tiết khu đô thị Đặng Xá 2 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đản Mỗ |
| QHCT Khu đất dịch vụ ở xứ Đồng Đào Đất Hàng Bè tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đào Thục |
| Quy hoạch chi tiết khu đất xây dựng nhà ở để đấu giá quyền sử dụng đất Nguyên Khê tỷ lệ 1/500 |
| QHCT tỷ lệ 1/500 Khu đấu giá Tiên Dương |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất dịch vụ Vân Canh 6.9ha |
| Quy hoạch tỷ lệ 1/500 ô BT1, B2, BT3, BT4, BT5, BT6 và CC1 khu Ngoại Giao Đoàn |
| Đồ án điều chỉnh QHCT khu Depot Xuân Đỉnh tỷ lệ 1/500 |
| QHCT tỷ lệ 1/500 Khu đất dịch vụ xứ đồng Đìa Lão |
| Quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 thôn Đình Tràng, Ngọc Lôi |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đình Trung |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đoài |
| QHCT đô thị tỷ lệ 1/500 đô thị hai bên đường Đoàn Khuê |
| Quy hoạch chi tiết hai bên đường Dốc Hội - Đại học Nông nghiệp tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đồng Dầu |
| Quy hoạch phân khu Khu vực Đồng Mai tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 Nhóm nhà ở Đông Nam Lê Văn Lương |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thôn Đông Ngàn |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu vực dân cư thôn Đồng Nhân |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đông Trù |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đoài, Trung, Đông |
| Quy hoạch chi tiết Khu chức năng Đô thị Tây Tựu tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết Khu chức năng Đô thị Xuân Phương tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết chức năng Đô thị mới Đông Sơn tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết 1/500 khu nhà ở thôn Dục Nội |
| Quy hoạch 1/500 thôn Du Nội, Du Ngoại |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đường Nhạn |
| Quy hoạch 1/500 thôn Đường Yên |
| Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 khu đất dịch vụ An Thượng |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất dịch vụ Di Trạch |
| Điều chỉnh QHCT Khu đất dịch vụ Kim Chung |
| Quy hoạch chi tiết khu dịch vụ Song Phương tỷ lệ 1/500 |
| QHCT xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đất dịch vụ Khu đô thị Vân Canh ( Vân Canh 25ha) |
| Đất dịch vụ 4.5ha Vân Canh tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất dịch vụ Yên Vĩnh |
| Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới G19, tỷ lệ 1/500 |
| QHCT cải tạo và xây dựng mới khu nhà ở phục vụ dự án XD HTKT Khu đất đấu giá quyền SDĐ tại Giang Biên, Phúc Lợi tỷ lệ 1/500 |
| QHCT khu dân cư Gia Tân tỷ lệ 1/500 |
| Phân khu GN |
| Phân khu GN |
| QHCT cải tạo chỉnh trang khu dân cư thuộc ô quy hoạch GN1-4 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư thuộc ô quy hoạch GN 1-5 tỷ lệ 1/500 |
| QHCT khu vực dân cư ô quy hoạch GN2-1 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư tại ô quy hoạch GN2-2 thị trấn Chi Đông, xã Kim Hoa, tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư thuộc ô quy hoạch GN 2-3, thị trấn Chi Đông tỷ lệ 1/500 |
| QHCT cải tạo chỉnh trang khu dân cư thuộc ô quy hoạch GN2-4 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư tại ô quy hoạch GN2-5, tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo khu dân cư ô quy hoạch GN3-1 tỷ lệ 1/500 xã Kim Hoa |
| Quy hoạch khu dân cư lô GN3.2 xã Kim Hoa, xã Thanh Lâm |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư thuộc ô quy hoạch GN3-4, tỷ lệ 1/500 |
| Phân khu GN(A) |
| Phân khu GN(B) |
| Phân khu GN(C) |
| Phân khu GN(ĐB) |
| Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Golden Palace A, tỷ lệ 1/500 ( The Matrix One) |
| Quy hoạch 1/500 khu chức năng chính là cây xanh hồ điều hòa và một phần công trình công cộng kết hợp nhà ở |
| Phân khu GS |
| Phân khu GS(A) |
| Phân khu H1-1A |
| Phân khu H1-1B |
| Phân khu H1-1C |
| Phân khu H1-1C |
| Phân khu H1-2 |
| Phân khu H1-2 |
| Phân khu H1-3 |
| Phân khu H1-4 |
| Phân khu H2-1 |
| Phân khu H2-2 |
| Phân khu H2-3 |
| Phân khu H2-4 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Hà Hương, Hà Lỗ, Thù Lỗ, Hà Phong |
| Quy hoạch hai bên tuyến đường Lê Văn Lương tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch tỷ lệ 1/500 hai bên đường Ngô Gia Tự |
| Quy hoạch hai bên tuyến đường Nguyễn Tuân tỷ lệ 1/500 |
| Đồ án Thiết kế đô thị riêng tuyến phố Thái Hà, tỷ lệ 1/500 |
| Thiết kế đô thị Hai bên tuyến đường Xuân Thủy tỷ lệ 1/500 |
| Thiết kế đô thị Hai bên tuyến đường vành đai 3 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch hai bên tuyến đường Vũ Trọng Phụng tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Hà Khê, thôn Thiết Úng |
| Quy hoạch 1/500 thôn Hà Lâm 1 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Hà Lâm 2-3 |
| Điều chỉnh QHCT Xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị HANOI WESTGATE |
| Quy hoạch 1/500 khu nhà ở để bán và cho thuê Hà Phong |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch 1/500 thôn Hội Phụ |
| Quy hoạch 1/500 thôn Hương Trầm, thôn Biểu Khê |
| QHCT cải tạo chỉnh trang khu dân cư thuộc ô quy hoạch I.1.2 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư thuộc ô quy hoạch I.1.3 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư thuộc ô quy hoạch I.1.7 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư thuộc ô quy hoạch I.3.3 xã Mê Linh và xã Đại Thịnh, tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư thuộc ô quy hoạch I.4.1, xã Tiền Phong, tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư thuộc ô quy hoạch I.4.2/LX2 và I.6.1 ấp Trung Hậu, xã Tiền Phong |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư thuộc ô quy hoạch I.4.2 LX1 thôn Ấp Hạ và Ấp Trung, xã Mê Linh, tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư thuộc ô quy hoạch I.5.1 thôn Hạ Lôi, xã Mê Linh, tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư thuộc ô quy hoạch I.5.3 thôn Hạ Lôi, xã Mê Linh, tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư thuộc ô quy hoạch I.6.2, thôn Trung Hậu Đoài, xã Tiền Phong, tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết ô I.7.2 thôn Yên Nhân xã Tiền Phong tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết phần còn lại Khu đô thị mới Cầu Giấy tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Gia Lâm tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Gia Lâm tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Bắc Lãm tỷ lệ 1/500 |
| Điều chỉnh cục bộ QHCT Khu ĐTM Đại Kim tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Hạ Đình tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Kiến Hưng tỷ lệ 1/500 |
| Điều chỉnh tổng thể chi tiết Khu đô thị mới Phú Lương tỷ lệ 1/500 |
| Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Vân Canh tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch Khu đô thị mới Văn Phú tỷ lệ 1/500 |
| Phê duyệt quy hoạch chi tiết sử dụng đất tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Văn Quán - Yên Phúc |
| Quy hoạch Khu đô thị mới Yên Hòa tỷ lệ 1/500 |
| Điều chỉnh cục bộ QHCT Khu đô thị Thạch Bàn tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Thượng Thanh tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch Khu đô thị Văn Minh tỷ lệ 1/500 |
| Điều chỉnh cục bộ quy hoạch các ô đất ký hiệu CCTP2, CCTP3, P5, P6, P7, P8 trong QHCT hai bên tuyến đường từ đê Ngọc Thụy đến khu ĐTM Thượng Thanh tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Khê Nữ |
| Điều chỉnh tổng thể QHCT tỷ lệ 1/500 Khu chức năng đô thị Thịnh Liệt |
| Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Kiến Hưng khu C tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở Bộ Tư Lệnh Thủ đô |
| Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở Ba Đình tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở Văn La |
| Điều chỉnh tổng thể QHCT Khu đô thị mới Kim Chung - Di Trạch tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Kim Tiên |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Kim Văn - Kim Lũ |
| Quy hoạch 1/500 thôn Kính Nỗ |
| Quy hoạch 1/500 thôn Lại Đà |
| Quy hoạch 1/500 thôn Lâm Tiên |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đô thị hóa Làng Cót |
| QHCT làng Linh Đàm tỷ lệ 1/500 |
| Điều chỉnh cục bộ QHCT Làng Quốc tê Giáo dục tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Lễ Pháp |
| Quy hoạch 1/500 thôn Lê Xá |
| Quy hoạch xây dựng xã Liên Hà tỷ lệ 1/5000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu chức năng đô thị lô số 19 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu chức năng đô thị Lô số 20 |
| Quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu chức năng đô thị Lô số 22 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch 1/500 thôn Lỗ Giao |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu vực dân cư thôn Lỗ Khê |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội |
| Quy hoạch 1/500 thôn Lương Nỗ |
| Quy hoạch 1/500 thôn Lương Quán, Gia Lộc |
| Quy hoạch 1/500 thôn Lương Quy |
| Quy hoạch 1/500 thôn Lý Nhân |
| Quy hoạch 1/500 thôn Mạch Lũng |
| Quy hoạch 1/500 thôn Mạnh Tân |
| QHCT Khu nhà ở Mê Kông và khu dân cư Vân Canh tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết Khu vực Miêu Nha tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch tỷ lệ 1/500 mở rộng khu nhà ở Minh Giang - Đầm Và |
| Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở Minh Giang - Đầm Và tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Mỹ Đình |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư phường Mỹ Đình 1, tỷ lệ 1/500 (Ký hiệu KV9) |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư phường Mỹ Đình 2, tỷ lệ 1/500 (Ký hiệu KV8) |
| Quy hoạch 1/500 thôn Mỹ Nội |
| Phân khu N1 |
| Phân khu N10 |
| Phân khu N11 |
| Phân khu N2 |
| Phân khu N3 |
| Quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư thuộc ô quy hoạch N3.1-3, thôn Do Hạ, xã Tiền Phong, tỷ lệ 1/500 |
| QHCT cải tạo chỉnh trang khu dân cư thuộc ô quy hoạch N3 2-2 tỷ lệ 1/500 |
| Phân khu N4 |
| Phân khu N5 |
| Phân khu N6 |
| Phân khu N7 |
| Phân khu N8 |
| Phân khu N9 |
| Quy hoạch chi tiết chức năng đô thị Nam Đại Lộ Thăng Long tỷ lệ 1/500 |
| QUY HOẠCH CHI TIẾT KHU ĐÔ THỊ MỚI NAM HỒ LINH ĐÀM, TỶ LỆ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Nghĩa Lại |
| Quy hoạch 1/500 thôn Nghĩa Vũ |
| Quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 khu vực dân cư hiện có được tồn tại, bảo vệ thuộc khu vực ngoài đê sông Hồng trên địa bàn các phường: Thanh Trì, Lĩnh Nam, Trần Phú, quận Hoàng Mai |
| Quy hoạch chi tiết 1/500 thôn Văn Tinh, Lực Canh |
| Quy hoạch 1/500 dự án khu Đoàn Ngoại giao Hà Nội |
| QHCT xây dựng hai bên tuyến đường từ đê Ngọc Thụy đến Khu đô thị mới Thượng Thanh tỷ lệ 1/500 |
| QHCT tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Ngọc Thụy, Thượng Thanh |
| Quy hoạch chi tiết Ngòi - Cầu Trại tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Nguyên Khê và xóm Đường |
| QHCT Hai bên tuyến đường từ nút giao Nguyễn Văn Linh đến Ninh Hiệp tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 phường Nhân Chính |
| QHCT Tổ hợp Công trình Công cộng, Trường học và nhà ở Đức Giang tỷ lệ 1/500 |
| Điều chỉnh cục bộ QHCT Khu nhà ở Hoàng Vân tỷ lệ 1/500 |
| QHCT cải tạo và xây dựng mới khu nhà ở Long Biên tỷ lệ 1/500 |
| QHCT tỷ lệ 1/500 cải tạo chỉnh trang và xây dựng mới khu nhà ở tại Thạch Bàn |
| Điều chỉnh cục bộ QHCT Khu nhà ở Trung Văn tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch hai bên tuyến đường Nhật Tân - Nội Bài đoạn 1 |
| Quy hoạch hai bên tuyến đường Nhật Tân - Nội Bài đoạn 2 |
| Quy hoạch hai bên tuyến đường Nhật Tân - Nội Bài đoạn 3 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Nhuế |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở xã hội Đức Thượng |
| Điều chỉnh QHCT khu Đấu giá Tái định cư và Nhà ở Xã hội Kiến Hưng tỷ lệ 1/500 |
| QHCT Khu nhà ở xã hội Thượng Thanh và đấu nối hạ tầng kỹ thuật khu vực tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 phường Ô Chợ Dừa |
| Thuộc Quy hoạch chung Thủ đô đến 2045 tầm nhìn 2065 |
| Quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường Phan Trọng Tuệ - Tả Thanh Oai tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Phan Xá |
| Quy hoạch 1/500 thôn: Phúc Hậu (1,2) và Dục Tú (1,2,3) |
| Quy hoạch 1/500 thôn Phúc Lộc |
| QHCT tỷ lệ 1/500 Khu vực dân cư thôn Phúc Thọ, Thái Bình |
| QHCT Khu biệt thự nhà ở sinh thái Phúc Việt tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch điểm dân cư đô thị phường Quan Hoa tỷ lệ 1/500 |
| Phân khu S1 |
| Phân khu S2 |
| Phân khu S3 |
| Phân khu S4 |
| Phân khu S5 |
| Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Sài Đồng tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu liên hợp thể thao |
| Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở sinh thái Xuân Phương tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 khu vực dân cư thôn Sơn Du |
| Phân khu Sông Đuống (R6) |
| Phân khu đô thị Sông Hồng |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị cao cấp Mê Linh ( Sun Mê Linh) |
| Quy hoạch chi tiết Khu tái định cư phục vụ xây dựng KĐT mới Hà Nội tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Tằng My |
| Điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Tân Tây Đô |
| QHCT Khu chức năng đô thị Tây Nam đường 70 tỷ lệ 1/500 |
| Điều chỉnh cục bộ QHCT Khu đô thị mới Tây Nam Hồ Linh Đàm tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết khu vực Tây Nam Nhân Mỹ tỷ lệ 1/500 |
| QHCT tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư Cầu Vĩnh Tuy |
| Quy hoạch tỷ lệ 1/500 Tái định cư Chu Văn An |
| QHCT Khu tái định cư phục vụ công tác đền bù, GPMB cầu Nhật Tân, đường 5 kéo dài và các dự án phát triển đô thị tỷ lệ 1/500 |
| QHCT tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư Đồng Tía |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng và cho thuê (HUD) |
| QHCT Khu nhà ở Tái định cư T16 Bộ Công An tỷ lệ 1/500 |
| QHCT cải tạo chỉnh trang khu vực dân cư TDP 1,2,3 Quang Minh tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Thạc Quả |
| Quy hoạch 1/500 thôn Thái Bình, Mai Hiên |
| Quy hoạch chi tiết khu đô thị Thanh Hà - Cienco 5 tỷ lệ 1/500 |
| Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết KĐTM An Hưng, tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch dự án The Eden Rose tỷ lệ 1/500 |
| Điều chỉnh cục bộ QHCT tỷ lệ 1/500 khu đô thị sinh thái cao cấp Đan Phượng ( The Phoenix Garden) |
| Quy hoạch 1/500 thôn Thiết Bình, thôn Cổ Châu |
| Quy hoạch xây dựng khu dân cư phường Thịnh Liệt trong QHCT Công viên Yên Sở tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 thôn Thố Bào |
| Quy hoạch 1/500 thôn Thọ Đa |
| Quy hoạch 1/500 thôn Thượng Phúc |
| Quy hoạch 1/500 thôn Thượng, thôn Trong, thôn Ngoài, thôn Hậu, thôn Chợ |
| Quy hoạch 1/500 thôn Thụy Lôi |
| Quy hoạch 1/500 thôn Tiên Hội |
| QHCT xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu chức năng đô thị tại khu đất Dệt 8/3 và Hanosimex ( Times City) |
| Quy hoạch xây dựng khu nhà ở Tổng Cục V - Bộ Công An tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Trũng Kênh |
| Quy hoạch 1/500 thôn Trung Oai, Thôn Tiên Kha |
| Quy hoạch 1/500 thôn Trung Thôn |
| Quy hoạch điểm dân cư Trung Văn 1 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch điểm dân cư Trung Văn 2 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch điểm dân cư Trung Văn 3 tỷ lệ 1/500 |
| Thiết kế Đô thị tuyến đường vành đai 2 tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch tỷ lệ 1/500 Trung tâm xã Vân Nội |
| Quy hoạch 1/500 thôn Tuân Lễ |
| Quy hoạch 1/500 ô V2.7 phân khu N5 |
| Quy hoạch 1/500 ô V3.2 phân khu N5 |
| Quy hoạch 1/500 ô quy hoạch V3.3 phân khu N5 |
| Quy hoạch 1/500 ô V3.4 phân khu N5 |
| Quy hoạch 1/500 ô V3.4 phân khu N5 Bãi Kính |
| Quy hoạch 1/500 thôn Vân Điềm |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở Văn Khê |
| Quy hoạch 1/500 thôn Vạn Lộc, Văn Thượng |
| Quy hoạch 1/500 khu vực dân cư xã Vân Nội |
| Quy hoạch 1/500 thôn Vệ, Đìa |
| QHCT cải tạo chỉnh trang tuyến phố Ngô Gia Tự và QHCT KĐT mới Việt Hưng tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch 1/500 TT Hội trợ triển lãm Quốc gia và KĐT tại Xuân Canh, Đông Hội, Mai Lâm |
| QHCT tỷ lệ 1/500 Khu chức năng Đô thị Vĩnh Hưng |
| QHCT xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu chức năng đô thị Green City ( Vinhomes Wonder City) |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu chức năng Đô thị Thành phố Xanh tỷ lệ 1/500 |
| Điều chỉnh tổng thể QHCT Khu đô thị mới Tây Mỗ - Đại Mỗ tỷ lệ 1/500 |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở sinh thái VIT - Tiền Phong |
| Điều chỉnh cục bộ QHCT Khu đất đài phát sóng phát thanh Mễ Trì tỷ lệ 1/500 |
| QHCT Khu đấu giá X1 Đông Hội tỷ lệ 1/500 |
| QHCT Khu đất mở rộng khu nhà ở Bắc Linh Đàm (X1) tỷ lệ 1/500 |
| QHCT Khu đất mở rộng khu nhà ở Bắc Linh Đàm (X2) tỷ lệ 1/500 |
| QHCT tỷ lệ 1/500 Đấu giá X2 Quang Minh |
| Quy hoạch 1/500 thôn Xuân Canh, Văn Tinh, Lực Canh |
| Quy hoạch 1/500 thôn Xuân Nộn |
| Quy hoạch 1/500 thôn Xuân Trạch |
| Đường | Từ | Đến |
|---|---|---|
| An Dương Vương (đường gom chân đê) | Ngõ 1 An Dương Vương (trong đê) | Ngõ 14 An Dương Vương (trong đê) |
| An Trạch | Đầu đường | Cuối đường |
| Âu Cơ (Trong đê) | Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) | Ngã ba Từ Hoa - Yên Phụ |
| Âu Cơ (Trong đê) | An Dương Vương | Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) |
| Ấu Triệu | Đầu đường | Cuối đường |
| Bà Huyện Thanh Quan | Đầu đường | Cuối đường |
| Bà Triệu | Hàng Khay | Trần Hưng Đạo |
| Bà Triệu | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Du |
| Bà Triệu | Nguyễn Du | Thái Phiên |
| Bà Triệu | Thái Phiên | Đại Cồ Việt |
| Bắc Sơn | Đường Độc Lập | Hoàng Diệu |
| Bắc Sơn | Ông Ích Khiêm | Ngọc Hà |
| Bảo Khánh | Đầu đường | Cuối đường |
| Bát Đàn | Đầu đường | Cuối đường |
| Bát Sứ | Đầu đường | Cuối đường |
| Bích Câu | Đầu đường | Cuối đường |
| Bùi Thị Xuân | Đầu đường | Cuối đường |
| Cấm Chỉ | Đầu đường | Cuối đường |
| Cảm Hội | Đầu đường | Cuối đường |
| Cao Bá Quát | Đầu đường | Cuối đường |
| Cao Đạt | Đầu đường | Cuối đường |
| Cao Thắng | Đầu đường | Cuối đường |
| Cát Linh | Đầu đường | Cuối đường |
| Cầu Đông | Đầu đường | Cuối đường |
| Cầu Giấy | Kim Mã | Láng |
| Cầu Gỗ | Đầu đường | Cuối đường |
| Chả Cá | Đầu đường | Cuối đường |
| Chân Cầm | Đầu đường | Cuối đường |
| Châu Long | Đầu đường | Cuối đường |
| Chợ Gạo | Đầu đường | Cuối đường |
| Chu Văn An | Đầu đường | Cuối đường |
| Chùa Một Cột | Đầu đường | Cuối đường |
| Chùa Vua | Đầu đường | Cuối đường |
| Cổ Tân | Đầu đường | Cuối đường |
| Cổng Đục | Đầu đường | Cuối đường |
| Cửa Bắc | Phan Đình Phùng | Phạm Hồng Thái |
| Cửa Bắc | Phạm Hồng Thái | Cuối đường |
| Cửa Đông | Đầu đường | Cuối đường |
| Cửa Nam | Đầu đường | Cuối đường |
| Dã Tượng | Đầu đường | Cuối đường |
| Đại Cồ Việt | Đầu đường | Cuối đường |
| Đặng Dung | Đầu đường | Cuối đường |
| Đặng Tất | Đầu đường | Cuối đường |
| Đặng Thai Mai | Xuân Diệu | Quảng An |
| Đặng Thái Thân | Đầu đường | Cuối đường |
| Đặng Tiến Đông | Đầu đường | Cuối đường |
| Đặng Trần Côn | Đầu đường | Cuối đường |
| Đào Duy Từ | Đầu đường | Cuối đường |
| Đào Tấn | Đầu đường | Cuối đường |
| Điện Biên Phủ | Đầu đường | Cuối đường |
| Đinh Công Tráng | Đầu đường | Cuối đường |
| Đinh Lễ | Đầu đường | Cuối đường |
| Đinh Liệt | Đầu đường | Cuối đường |
| Đình Ngang | Đầu đường | Cuối đường |
| Đinh Tiên Hoàng | Đầu đường | Cuối đường |
| Đỗ Hành | Đầu đường | Cuối đường |
| Đỗ Ngọc Du | Đầu đường | Cuối đường |
| Đoàn Thị Điểm | Đầu đường | Cuối đường |
| Đoàn Trần Nghiệp | Đầu đường | Cuối đường |
| Dốc La Pho | Thụy Khuê | Hoàng Hoa Thám |
| Đốc Ngữ | Đầu đường | Cuối đường |
| Dốc Tam Đa | Đầu đường | Cuối đường |
| Đội Cấn | Ngọc Hà | Liễu Giai |
| Đội Cấn | Liễu Giai | Đường Bưởi |
| Đội Cung | Đầu đường | Cuối đường |
| Đội Nhân | Đầu đường | Cuối đường |
| Đồng Cổ | Đầu đường | Cuối đường |
| Đống Mác | Đầu đường | Cuối đường |
| Đồng Nhân | Đầu đường | Cuối đường |
| Đông Thái | Đầu đường | Cuối đường |
| Đồng Xuân | Đầu đường | Cuối đường |
| Đường Bưởi | Đầu đường | Cuối đường |
| Đường Độc lập | Đầu đường | Cuối đường |
| Đường Thành | Đầu đường | Cuối đường |
| Đường từ ngã bagiao cắt với phố Vũ Tuấn Chiêu (tại Vườn hoa Trịnh Công Sơn) đến Ngã ba giao cắt với ngõ 52 Tô Ngọc Vân | ||
| Đường vào Công viên nước Hồ Tây | Từ ngõ 612 Lạc Long Quân | Ngã ba giao cắt phố Vũ Tuấn Chiêu |
| Gầm Cầu | Đầu đường | Cuối đường |
| Gia Ngư | Đầu đường | Cuối đường |
| Giang Văn Minh | Đội Cấn | Kim Mã |
| Giang Văn Minh | Giảng Võ | Kim Mã |
| Giảng Võ | Nguyễn Thái Học | Cát Linh |
| Giảng Võ | Cát Linh | Láng Hạ |
| Hà Trung | Đầu đường | Cuối đường |
| Hai Bà Trưng | Lê Thánh Tông | Quán Sứ |
| Hai Bà Trưng | Quán Sứ | Lê Duẩn |
| Hàm Long | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàn Thuyên | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Bạc | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Bài | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Bè | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Bồ | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Bông | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Bún | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Buồm | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Bút | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Cá | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Cân | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Chai | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Cháo | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Chỉ | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Chiếu | Ô Quan Chưởng | Hàng Mã |
| Hàng Chĩnh | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Chuối | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Cót | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Da | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Đào | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Dầu | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Đậu | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Điếu | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Đồng | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Đường | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Gà | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Gai | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Giấy | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Giầy | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Hòm | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Khay | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Khoai | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Lọng | Từ ngã tư giao phốTrần Bình Trọng | ngã ba giao đườngLê Duẩn |
| Hàng Lược | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Mã | Hàng Lược | Đồng Xuân |
| Hàng Mã | Phùng Hưng | Hàng Lược |
| Hàng Mắm | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Mành | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Muối | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Ngang | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Nón | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Phèn | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Quạt | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Rươi | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Than | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Thiếc | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Thùng | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Tre | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Trống | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Vải | Đầu đường | Cuối đường |
| Hàng Vôi | Đầu đường | Cuối đường |
| Hào Nam | Hoàng Cầu | Vũ Thạnh |
| Hào Nam | Vũ Thạnh | Ngã 5 Cát Linh, Giảng Võ, Giang Văn Minh |
| Hồ Giám | Đầu đường | Cuối đường |
| Hồ Hoàn Kiếm | Đầu đường | Cuối đường |
| Hồ Linh Quang | Tuyến phố chạy vòng quanh hồ Linh Quang, điểm đầu và điểm cuối tại số 61 ngõ Văn Chương 2 | |
| Hồ Văn Chương | Đoạn đường khép kín vòng quanh Hồ Văn Chương có điểm đầu và điểm cuối tại ngã ba chùa Bụt Mọc (số 127 ngõ Trung Tả) | |
| Hồ Xuân Hương | Đầu đường | Cuối đường |
| Hỏa Lò | Đầu đường | Cuối đường |
| Hoa Lư | Đầu đường | Cuối đường |
| Hòa Mã | Đầu đường | Cuối đường |
| Hoàng Cầu | Đầu đường | Cuối đường |
| Hoàng Diệu | Đầu đường | Cuối đường |
| Hoàng Hoa Thám | Mai Xuân Thưởng | Dốc Tam Đa |
| Hoàng Hoa Thám | Dốc Tam Đa | Đường Bưởi |
| Hoàng Văn Thụ | Đầu đường | Cuối đường |
| Hòe Nhai | Đầu đường | Cuối đường |
| Hồng Phúc | Đầu đường | Cuối đường |
| Hùng Vương | Đầu đường | Cuối đường |
| Hương Viên | Đầu đường | Cuối đường |
| Huỳnh Thúc Kháng | Láng Hạ | Cầu Giấy |
| Khâm Thiên | Đầu đường | Cuối đường |
| Khúc Hạo | Đầu đường | Cuối đường |
| Kim Hoa | Đầu đường | Cuối đường |
| Kim Mã | Nguyễn Thái Học | Liễu Giai |
| Kim Mã | Liễu Giai | Cuối đường |
| Kim Mã Thượng | Đầu đường | Cuối đường |
| La Thành | Ô Chợ Dừa | Láng Hạ |
| La Thành | Láng Hạ | Huỳnh Thúc Kháng |
| La Thành | Kim Hoa | Ô Chợ Dừa |
| Lạc Chính | Đầu đường | Cuối đường |
| Lạc Long Quân | Đầu đường | Cuối đường |
| Lãn Ông | Đầu đường | Cuối đường |
| Láng Hạ | La Thành | Thái Hà |
| Lê Đại Hành | Đầu đường | Cuối đường |
| Lê Duẩn (đi quađường tàu) | 222 Lê Duẩn | Đại Cồ Việt |
| Lê Duẩn (không có đường tàu) | Điện Biên Phủ | Trần Nhân Tông |
| Lê Duẩn (không có đường tàu) | Trần Nhân Tông | Đại Cồ Việt |
| Lê Gia Đỉnh | Đầu đường | Cuối đường |
| Lê Hồng Phong | Điện Biên Phủ | Hùng Vương |
| Lê Hồng Phong | Hùng Vương | Đội Cấn |
| Lê Lai | Đầu đường | Cuối đường |
| Lê Ngọc Hân | Đầu đường | Cuối đường |
| Lê Phụng Hiểu | Đầu đường | Cuối đường |
| Lê Quý Đôn | Đầu đường | Cuối đường |
| Lê Thạch | Đầu đường | Cuối đường |
| Lê Thái Tổ | Đầu đường | Cuối đường |
| Lê Thánh Tông | Đầu đường | Cuối đường |
| Lê Trực | Đầu đường | Cuối đường |
| Lê Văn Hưu | Đầu đường | Cuối đường |
| Lê Văn Linh | Đầu đường | Cuối đường |
| Liên Trì | Đầu đường | Cuối đường |
| Liễu Giai | Đầu đường | Cuối đường |
| Linh Lang | Đầu đường | Cuối đường |
| Lò Đúc | Phan Chu Trinh | Nguyễn Công Trứ |
| Lò Đúc | Nguyễn Công Trứ | Trần Khát Chân |
| Lò Rèn | Đầu đường | Cuối đường |
| Lò Sũ | Đầu đường | Cuối đường |
| Lương Ngọc Quyến | Đầu đường | Cuối đường |
| Lương Văn Can | Đầu đường | Cuối đường |
| Lương Yên | Đầu đường | Cuối đường |
| Lý Đạo Thành | Đầu đường | Cuối đường |
| Lý Nam Đế | Đầu đường | Cuối đường |
| Lý Quốc Sư | Đầu đường | Cuối đường |
| Lý Thái Tổ | Đầu đường | Cuối đường |
| Lý Thường Kiệt | Đầu đường | Cuối đường |
| Lý Văn Phức | Đầu đường | Cuối đường |
| Mã Mây | Đầu đường | Cuối đường |
| Mạc Đĩnh Chi | Đầu đường | Cuối đường |
| Mai Anh Tuấn | Đầu đường | Cuối đường |
| Mai Hắc Đế | Đầu đường | Cuối đường |
| Mai Xuân Thưởng | Thụy Khuê | Hoàng Hoa Thám |
| Nam Cao | Đầu đường | Cuối đường |
| Nam Ngư | Đầu đường | Cuối đường |
| Nam Tràng | Đầu đường | Cuối đường |
| Nghi Tàm | Đầu đường (trongđê) | Cuối đường (trongđê) |
| Ngõ 50 Đặng Thai Mai | Từ giao phố QuảngKhánh | Đến hết ngõ |
| Ngõ 50 Đặng Thai Mai | Từ đầu ngõ | Đến giao phố Quảng Khánh |
| Ngõ 52 Tô Ngọc Vân | Từ số nhà 52 TôNgọc Vân | đến số 45 ngõ 52 TôNgọc Vân |
| Ngõ Bà Triệu | Đầu đường | Cuối đường |
| Ngõ Bảo Khánh | Đầu ngõ | Cuối ngõ |
| Ngõ Châu Long | Cửa Bắc | Đặng Dung |
| Ngõ Gạch | Đầu ngõ | Cuối ngõ |
| Ngõ Hàng Bông | Đầu ngõ | Cuối ngõ |
| Ngõ Hàng Bột | Đầu đường | Cuối đường |
| Ngõ Hàng Bún | Hàng Bún | Phan Huy Ích |
| Ngõ Hàng Cỏ | Trần Hưng Đạo | Cuối ngõ |
| Ngõ Hàng Đậu | Hồng Phúc | Hàng Đậu |
| Ngõ Hàng Hành | Đầu ngõ | Cuối ngõ |
| Ngõ Hàng Hương | Đầu ngõ | Cuối ngõ |
| Ngõ Hội Vũ | Đầu ngõ | Cuối ngõ |
| Ngõ Huế | Đầu đường | Cuối đường |
| Ngõ Huyện | Đầu ngõ | Cuối ngõ |
| Ngõ Núi Trúc | Núi Trúc | Giang Văn Minh |
| Ngõ Phan Chu Trinh | Đầu ngõ | Cuối ngõ |
| Ngô Quyền | Hàng Vôi | Lý Thường Kiệt |
| Ngô Quyền | Lý Thường Kiệt | Hàm Long |
| Ngô Sỹ Liên | Đầu đường | Cuối đường |
| Ngõ Tạm Thương | Đầu ngõ | Cuối ngõ |
| Ngô Tất Tố | Đầu đường | Cuối đường |
| Ngô Thì Nhậm | Hàm Long | Lê Văn Hưu |
| Ngô Thì Nhậm | Lê Văn Hưu | Cuối đường |
| Ngõ Thọ Xương | Đầu ngõ | Cuối ngõ |
| Ngõ Thông Phong | Tôn Đức Thắng | Khách sạn Sao Mai |
| Ngõ Trạm | Đầu ngõ | Cuối ngõ |
| Ngõ Tràng Tiền | Phan Chu Trinh | Nguyễn Khắc Cần |
| Ngõ Trúc Lạc | Phó Đức Chính | Trúc Bạch |
| Ngõ Trung Yên | Đầu ngõ | Cuối ngõ |
| Ngõ Tức Mạc | Trần Hưng Đạo | Cuối ngõ |
| Ngô Văn Sở | Đầu đường | Cuối đường |
| Ngọc Hà | Sơn Tây | Cục Trồng trọt |
| Ngọc Khánh | Đầu đường | Cuối đường |
| Ngũ Xã | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Biểu | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Cảnh Chân | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Cao | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Chế Nghĩa | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Chí Thanh | Kim Mã | Huỳnh Thúc Kháng |
| Nguyễn Công Hoan | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Công Trứ | Phố Huế | Lò Đúc |
| Nguyễn Công Trứ | Lò Đúc | Trần Thánh Tông |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Nhân Tông | Đại Cồ Việt |
| Nguyễn Đình Thi | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Du | Quang Trung | Trần Bình Trọng |
| Nguyễn Du | Phố Huế | Quang Trung |
| Nguyễn Du | Trần Bình Trọng | Cuối đường |
| Nguyễn Gia Thiều | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Hoàng Tôn | Lạc Long Quân | Võ Chí Công |
| Nguyên Hồng | La Thành | Huỳnh Thúc Kháng |
| Nguyễn Hữu Huân | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Huy Tự | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Khắc Cần | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Khắc Hiếu | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Khắc Nhu | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Khoái (bên trong đê) | Đầu đường | Hết địa phận phường Hai Bà Trưng |
| Nguyễn Khuyến | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Như Đổ | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Phạm Tuân | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Phúc Lai | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Quang Bích | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Quyền | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Siêu | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Thái Học | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Thiện Thuật | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Thiếp | Gầm cầu | Hàng Khoai |
| Nguyễn Thiếp | Nguyễn Trung Trực | Gầm Cầu |
| Nguyễn Thượng Hiền | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Tri Phương | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Trung Ngạn | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Trung Trực | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Trường Tộ | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Văn Ngọc | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Văn Tố | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Xí | Đầu đường | Cuối đường |
| Nhà Chung | Đầu đường | Cuối đường |
| Nhà Hỏa | Đầu đường | Cuối đường |
| Nhà Thờ | Đầu đường | Cuối đường |
| Nhật Chiêu | Đầu đường | Cuối đường |
| Núi Trúc | Đầu đường | Cuối đường |
| Ô Chợ Dừa | Đầu đường | Cuối đường |
| Ô Đồng Lầm | Cho đoạn phố chạy vòng quanh Hồ Ba Mẫu, điểm đầu và điểm cuối từ ngã ba giao đường Lê Duẩn tại số 354 | |
| Ô Quan Chưởng | Đầu đường | Cuối đường |
| Ông Ích Khiêm | Đầu đường | Cuối đường |
| Phạm Đình Hổ | Đầu đường | Cuối đường |
| Phạm Hồng Thái | Đầu đường | Cuối đường |
| Phạm Huy Thông | Đầu đường | Cuối đường |
| Phạm Ngũ Lão | Đầu đường | Cuối đường |
| Phạm Sư Mạnh | Đầu đường | Cuối đường |
| Phan Bội Châu | Đầu đường | Cuối đường |
| Phan Chu Trinh | Đầu đường | Cuối đường |
| Phan Đình Phùng | Lý Nam Đế | Mai Xuân Thưởng |
| Phan Đình Phùng | Hàng Cót | Lý Nam Đế |
| Phan Huy Chú | Đầu đường | Cuối đường |
| Phan Huy Ích | Đầu đường | Cuối đường |
| Phan Kế Bính | Đầu đường | Cuối đường |
| Phan Phu Tiên | Đầu đường | Cuối đường |
| Phan Văn Trị | Đầu đường | Cuối đường |
| Phó Đức Chính | Đầu đường | Cuối đường |
| Phổ Giác | Đầu đường | Cuối đường |
| Phố Huế | Hàm Long | Nguyễn Du |
| Phố Huế | Nguyễn Du | Nguyễn Công Trứ |
| Phố Huế | Nguyễn Công Trứ | Đại Cồ Việt |
| Phủ Doãn | Đầu đường | Cuối đường |
| Phù Đổng ThiênVương | Đầu đường | Cuối đường |
| Phùng Hưng | Đầu đường | Cuối đường |
| Phùng Khắc Khoan | Đầu đường | Cuối đường |
| Quần Ngựa | Đầu đường | Cuối đường |
| Quán Sứ | Đầu đường | Cuối đường |
| Quán Thánh | Đầu đường | Cuối đường |
| Quảng An | Đầu đường | Cuối đường |
| Quảng Bá | Đầu đường | Cuối đường |
| Quảng Khánh | Đầu đường | Cuối đường |
| Quang Trung | Đầu đường | Cuối đường |
| Quốc Tử Giám | Đầu đường | Cuối đường |
| Sơn Tây | Đầu đường | Cuối đường |
| Tạ Hiện | Đầu đường | Cuối đường |
| Tăng Bạt Hổ | Đầu đường | Cuối đường |
| Tây Hồ | Đầu đường | Cuối đường |
| Thái Hà | Hoàng Cầu | Láng Hạ |
| Thái Phiên | Đầu đường | Cuối đường |
| Thanh Bảo | Đầu đường | Cuối đường |
| Thành Công | Khu biệt thự ThànhCông | Láng Hạ |
| Thành Công | La Thành | Khu biệt thự ThànhCông |
| Thanh Hà | Đầu đường | Cuối đường |
| Thanh Niên | Đầu đường | Cuối đường |
| Thể Giao | Đầu đường | Cuối đường |
| Thi Sách | Đầu đường | Cuối đường |
| Thiền Quang | Đầu đường | Cuối đường |
| Thịnh Yên | Đầu đường | Cuối đường |
| Thọ Lão | Đầu đường | Cuối đường |
| Thợ Nhuộm | Đầu đường | Cuối đường |
| Thuốc Bắc | Đầu đường | Cuối đường |
| Thụy Khuê | Đầu đường ThanhNiên | Dốc Tam Đa |
| Thụy Khuê | Dốc Tam Đa | Cuối đường |
| Tô Hiến Thành | Đầu đường | Cuối đường |
| Tô Ngọc Vân | Đầu đường | Cuối đường |
| Tô Tịch | Đầu đường | Cuối đường |
| Tôn Đức Thắng | Đầu đường | Cuối đường |
| Tôn Thất Đàm | Đầu đường | Cuối đường |
| Tôn Thất Thiệp | Đầu đường | Cuối đường |
| Tông Đản | Đầu đường | Cuối đường |
| Tống Duy Tân | Đầu đường | Cuối đường |
| Trần Bình Trọng | Đầu đường | Cuối đường |
| Trần Cao Vân | Đầu đường | Cuối đường |
| Trần Hưng Đạo | Trần Thánh Tông | Lê Duẩn |
| Trần Hưng Đạo | Trần Khánh Dư | Trần Thánh Tông |
| Trần Huy Liệu | Giảng Võ | Hồ Giảng Võ |
| Trần Huy Liệu | Hồ Giảng Võ | Kim Mã |
| Trần Khánh Dư | Trần Quang Khải | Trần Hưng Đạo |
| Trần Khánh Dư | Trần Hưng Đạo | Cuối đường |
| Trần Khát Chân | Đầu đường | Cuối đưường |
| Trần Nguyên Hãn | Đầu đường | Cuối đường |
| Trần Nhân Tông | Đầu đường | Cuối đường |
| Trần Nhật Duật | Đầu đường | Cuối đường |
| Trần Phú | Điện Biên Phủ | Cuối đường |
| Trần Phú | Phùng Hưng | Điện Biên Phủ |
| Trần Quang Khải | Đầu đường | Cuối đường |
| Trần Quốc Toản | Ngã ba giao cắtTrần Bình Trọng | Ngã ba giao cắt PhốHuế |
| Trần Quý Cáp | Nguyễn Khuyến | Nguyễn Như Đổ |
| Trần Quý Cáp | Nguyễn Như Đổ | Cuối đường |
| Trần Tế Xương | Đầu đường | Cuối đường |
| Trần Thánh Tông | Đầu đường | Cuối đường |
| Trấn Vũ | Thanh Niên | Chợ Châu Long |
| Trấn Vũ | Chợ Châu Long | Cuối đường |
| Trần Xuân Soạn | Đầu đường | Cuối đường |
| Tràng Thi | Đầu đường | Cuối đường |
| Tràng Tiền | Đầu đường | Cuối đường |
| Trích Sài | Đầu đường | Cuối đường |
| Triệu Quốc Đạt | Đầu đường | Cuối đường |
| Triệu Việt Vương | Đầu đường | Cuối đường |
| Trịnh Công Sơn | Đầu đường | Cuối đường |
| Trịnh Hoài Đức | Đầu đường | Cuối đường |
| Trúc Bạch | Đầu đường | Cuối đường |
| Trúc Khê | Đầu đường | Cuối đường |
| Trung Phụng | Đầu đường | Cuối đường |
| Trương Hán Siêu | Đầu đường | Cuối đường |
| Từ Hoa | Đầu đường | Cuối đường |
| Tuệ Tĩnh | Đầu đường | Cuối đường |
| Vạn Bảo | Đầu đường | Cuối đường |
| Văn Cao | Đầu đường | Cuối đường |
| Vân Hồ 3 | Đầu đường | Cuối đường |
| Văn Miếu | Đầu đường | Cuối đường |
| Vạn Phúc | Đầu đường | Cuối đường |
| Vệ Hồ | Đầu đường | Cuối đường |
| Vĩnh Phúc | Đầu đường | Cuối đường |
| Võ Chí Công | Đầu đường | Cuối đường |
| Vọng Đức | Đầu đường | Cuối đường |
| Võng Thị | Đầu đường | Cuối đường |
| Vũ Hữu Lợi | Đầu đường | Cuối đường |
| Vũ Miên | Đầu đường | Cuối đường |
| Vũ Thạnh | Đầu đường | Cuối đường |
| Vũ Tuấn Chiêu | Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (tại số 431) | Ngã ba đường tiếp nối phố Nhật Chiêu |
| Xã Đàn | Đầu đường | Cuối đường |
| Xóm Hạ Hồi | Đầu đường | Cuối đường |
| Xuân Diệu | Đầu đường | Cuối đường |
| Xuân La | Võ Chí Công | Lạc Long Quân |
| Y Miếu | Đầu đường | Cuối đường |
| Yéc xanh | Đầu đường | Cuối đường |
| Yên Bái 1 | Đầu đường | Cuối đường |
| Yên Bái 2 | Đầu đường | Cuối đường |
| Yên Hoa | Đầu đường | Cuối đường |
| Yên Ninh | Đầu đường | Cuối đường |
| Yên Phụ | Đầu đường | Cuối đường |
| Yên Thái | Đầu đường | Cuối đường |
| Yên Thế | Đầu đường | Cuối đường |
| Yết Kiêu | Đầu đường | Cuối đường |
| An Dương | Yên Phụ | số nhà 130 AnDương |
| An Dương | số nhà 130 AnDương | cuối đường |
| An Dương Vương (đường gom chân đê) | Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) | Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê) |
| An Xá | Đầu đường | Cuối đường |
| Âu Cơ (đường gomchân đê) | Đầu đường (ngoàiđê) | Cuối đường (ngoàiđê) |
| Bạch Đằng | Hàm Tử Quan | Vạn Kiếp |
| Bạch Đằng | Vạn Kiếp | Chân Cầu Vĩnh Tuy |
| Bạch Mai | Đầu đường | Cuối đường |
| Bảo Linh | Đầu đường | Cuối đường |
| Bùi Ngọc Dương | Đầu đường | Cuối đường |
| Cầu Đất | Đầu đường | Cuối đường |
| Cầu Giấy | Huỳnh Thúc Kháng | Đường Láng |
| Cầu Mới | Số 111 đường Láng | Đầu Cầu Mới |
| Chùa Bộc | Đầu đường | Cuối đường |
| Chùa Láng | Đầu đường | Cuối đường |
| Chùa Quỳnh | Đầu đường | Cuối đường |
| Chương Dương Độ | Đầu đường | Cuối đường |
| Đại Cồ Việt | Đầu đường | Cuối đường |
| Đại La | Đầu đường | Cuối đường |
| Đặng Tiến Đông | Đầu đường | Cuối đường |
| Đặng Văn Ngữ | Đầu đường | Cuối đường |
| Đào Duy Anh | Đầu đường | Cuối đường |
| Đê Tô Hoàng | Đầu đường | Cuối đường |
| Đông Các | Đầu đường | Cuối đường |
| Đông Tác | Đầu đường | Cuối đường |
| Đường gom chân đêNguyễn Khoái | Vạn Kiếp | Cầu Vĩnh Tuy |
| Dương Văn Bé | Đầu đường | Cuối đường |
| Giải Phóng (đi quađường tàu) | Đại Cồ Việt | Trường Chinh |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) | Đại Cồ Việt | Trường Chinh |
| Hàm Tử Quan | Đầu đường | Cuối đường |
| Hồ Đắc Di | Đầu đường | Cuối đường |
| Hoàng Cầu | Đầu đường | Cuối đường |
| Hoàng Ngọc Phách | Nguyên Hồng | Láng Hạ |
| Hoàng Tích Trí | Đầu đường | Cuối đường |
| Hồng Hà | Chân Cầu Long Biên | Phố Vạn Kiếp |
| Hồng Hà | An Dương | Chân Cầu Long Biên |
| Hồng Mai | Đầu đường | Cuối đường |
| Huỳnh Thúc Kháng | Láng Hạ | Cầu Giấy |
| Khương Thượng | Đầu đường | Cuối đường |
| Kim Ngưu | Đầu đường | Cuối đường |
| La Thành | Nguyễn Chí Thanh | Huỳnh Thúc Kháng |
| Lạc Trung | Đầu đường | Cuối đường |
| Láng | Tây Sơn | Cầu Giấy |
| Láng Hạ | Thái Hà | Láng |
| Lãng Yên | Đê Nguyễn Khoái | Cuối đường |
| Lê Thanh Nghị | Đầu đường | Cuối đường |
| Lĩnh Nam | Tam Trinh | Tân Khai |
| Lương Định Của | Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch | Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102 |
| Mạc Thị Bưởi | Đầu đường | Cuối đường |
| Minh Khai | Chợ Mơ | Hết dự án khu đô thịTime City tại số 458 Minh Khai |
| Minh Khai | Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai | Cuối đường |
| Nam Đồng | Đầu đường | Cuối đường |
| Nghi Tàm (đường gom chân đê) | Đầu đường (ngoàiđê) | Cuối đường (ngoàiđê) |
| Nghĩa Dũng | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Chí Thanh | Láng | La Thành |
| Nguyễn Hiền | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyên Hồng | Huỳnh Thúc Kháng | Vũ Ngọc Phan |
| Nguyễn Hy Quang | Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng | đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu |
| Nguyễn Khiết | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Khoái(ngoài đê) | Trần Khát Chân | Hết địa phậnphường Vĩnh Tuy |
| Nguyễn Khoái(trong đê) | Trần Khát Chân | Hết địa phậnphường Vĩnh Tuy |
| Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Ngọc Doãn | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Trãi | Ngã Tư Sở | Cầu Mới |
| Nguyễn Tư Giản | Đầu đường | Cuối đường |
| Nguyễn Văn Tuyết | Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 | đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53 |
| Nguyễn Văn Viên | Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố MinhKhai) | đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái |
| Ô Chợ Dừa | Đầu đường | Cuối đường |
| Phạm Ngọc Thạch | Đầu đường | Cuối đường |
| Pháo Đài Láng | Đầu đường | Cuối đường |
| Phố 8/3 | Đầu đường | Cuối đường |
| Phố Lạc Nghiệp | Đầu đường | Cuối đường |
| Phúc Tân | Đầu đường | Cuối đường |
| Phúc Xá | Đầu đường | Cuối đường |
| Phương Mai | Đầu đường | Cuối đường |
| Quỳnh Lôi | Đầu đường | Cuối đường |
| Quỳnh Mai | Đầu đường | Cuối đường |
| Tạ Quang Bửu | Bạch Mai | Đại Cồ Việt |
| Tam Khương | Đầu đường | Cuối đường |
| Tam Trinh | Minh Khai | Lĩnh Nam |
| Tân Ấp | Đầu đường | Cuối đường |
| Tân Khai | Đầu đường | Cuối đường |
| Tây Kết | Đầu đường | Cuối đường |
| Tây Sơn | Nguyễn Lương Bằng | Ngã Tư Sở |
| Thái Hà | Tây Sơn | Láng Hạ |
| Thái Thịnh | Đầu đường | Cuối đường |
| Thanh Nhàn | Đầu đường | Cuối đường |
| Thanh Yên | Đầu đường | Cuối đường |
| Tôn Thất Tùng | Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch | Trường Chinh |
| Trần Đại Nghĩa | Đầu đường | Cuối đường |
| Trần Hữu Tước | Đầu đường | Cuối đường |
| Trần Khát Chân | Đầu đường | đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái |
| Trần Nhật Duật | Đầu đường | Cuối đường |
| Trần Quang Diệu | Đầu đường | Cuối đường |
| Trần Quang Khải | Đầu đường | Cuối đường |
| Trung Liệt | Đầu đường | Cuối đường |
| Trường Chinh | Ngã Tư Sở | Ngã 3 Tôn ThấtTùng |
| Trường Chinh | Ngã 3 Tôn ThấtTùng | Đại La |
| Tứ Liên | Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (Tại số 126) | Ngã ba tiếp giáp đê quai Tứ Liên (Tạitrường Tiểu học TứLiên - Cơ sở 2) |
| Vân Đồn | Đầu đường | Cuối đường |
| Vạn Kiếp | Đầu đường | Cuối đường |
| Vĩnh Hồ | Đầu đường | Cuối đường |
| Vĩnh Tuy | Đầu đường | Cuối đường |
| Võ Thị Sáu | Đầu đường | Cuối đường |
| Võ Văn Dũng | Đầu đường | Cuối đường |
| Vọng | Đại La | Số nhà 501 GiảiPhóng |
| Vọng Hà | Đầu đường | Cuối đường |
| Vũ Ngọc Phan | Nguyên Hồng | Láng hạ |
| Xã Đàn | Đầu đường | Cuối đường |
| Yên Lạc | Đầu đường | Cuối đường |
| Yên Lãng | Đầu đường | Cuối đường |
| An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê | Đường Võ Chí Công | Đường Tân Xuân |
| An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đê | Đường Võ Chí Công | Đường Tân Xuân |
| Bạch Đằng | Chân cầu Vĩnh Tuy | Nguyễn Khoái |
| Bằng Liệt | Địa phận phường Định Công | |
| Bùi Huy Bích | Đầu đường | Cuối đường |
| Bùi Trang Chước | Đầu đường | Cuối đường |
| Bùi Xương Trạch | Đầu đường | hết địa phận phường Khương Đình |
| Bùi Xương Trạch | Địa phận phường Định Công | |
| Cầu Giấy | Đường Láng | Cuối đường |
| Chính Kinh | Đầu đường | Cuối đường |
| Chùa Hà | Đầu đường | Cuối đường |
| Cù Chính Lan | Đầu đường | Cuối đường |
| Cự Lộc | Đầu đường | Cuối đường |
| Đại La | Đầu đường | Cuối đường |
| Đại Từ | Đầu đường | Cuối đường |
| Đặng Thùy Trâm | Đầu đường | Cuối đường |
| Đặng Trần Đức | Từ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhàtưởng niệm thiếu tướng Đặng Trần Đức) | đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì) |
| Đặng Xuân Bảng | Ngã ba phố Đại Từ | Cầu bắc qua sông Lừ |
| Dịch Vọng | Đầu đường | Cuối đường |
| Dịch Vọng Hậu | Đầu đường | Cuối đường |
| Định Công | Địa phận phường Phương Liệt | |
| Định Công | Địa phận phường Định Công | |
| Định Công Hạ | Định Công | Định Công Thượng |
| Định Công Thượng | Cầu Lủ | Ngõ 2T/ Định Công Thượng |
| Đinh Núp | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) | Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ |
| Đỗ Mười | Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt | Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư |
| Đỗ Mười | Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư | Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam) |
| Đỗ Nhuận | Đầu đường | Cuối đường |
| Đỗ Quang | Đầu đường | Cuối đường |
| Doãn Khuê | Từ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn | Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát |
| Đông Thiên | Đầu đường | Cuối đường |
| Đường Đại Kim đi Tân Triều | Kim Giang | Hết địa phận Phường Định Công |
| Đường đê Nguyễn Khoái (ngoài đê) | Chân cầu Vĩnh Tuy | Chân Cầu Thanh Trì |
| Đường đê Nguyễn Khoái (trong đê) | Chân cầu Vĩnh Tuy | Chân Cầu Thanh Trì |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từgiáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở | Giáp phường Yên Sở | Trạm bơm Yên Sở |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từgiáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở | Giáp phường Yên Sở | Trạm bơm Yên Sở |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở | Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái | Giáp địa phận phường Yên Sở |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địaphận phường Yên Sở | Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái | Giáp địa phận phường Yên Sở |
| Dương Đình Nghệ | Đầu đường | Cuối đường |
| Đường gom chân đê Sông Hồng | Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái | Giáp địa phận phường Yên Sở |
| Đường hai bên bờ sông Sét | Trương Định | Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào |
| Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định | Giải Phóng (Quốc lộ 1A) | Trương Định |
| Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai) | Cầu Khỉ | Cầu Kim Đồng |
| Dương Quảng Hàm | Đầu đường | Cuối đường |
| Đường sau Làng Yên Duyên | Thôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) | Đường Lĩnh Nam |
| Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở | Cầu Đền Lừ | Nhà máy xử lý nước thải Yên Sở |
| Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND quận Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh | Đầu đường | Cuối đường |
| Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên | Phạm Văn Đồng | Đường Vành khuyên |
| Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì | Phố Vĩnh Hưng | UBND Phường Thanh Trì |
| Đường từ TamTrinh đến chợ Yên Duyên | Tam Trinh | chợ Yên Duyên |
| Dương Văn An | Từ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khuStarlake (tổ dân phố16 phường Xuân Tảo) | đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa Bình |
| Dương Văn Bé | Đầu đường | Cuối đường |
| Duy Tân | Đầu đường | Cuối đường |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng | Trường Chinh | Cầu Trắng |
| Giải Phóng từ Trường Chinh đến Cầu Trắng (phía đi qua đường tàu) | Trường Chinh | Cầu Trắng |
| Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát | Cầu Trắng | Bến xe Giáp Bát |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát | Cầu Trắng | Bến xe Giáp Bát |
| Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến Vành đai 3 | Bến xe Giáp Bát | Vành đai 3 |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3 | Bến xe Giáp Bát | Vành đai 3 |
| Giáp Bát | Đầu đường | Cuối đường |
| Giáp Nhất | Đầu đường | Cuối đường |
| Giáp Nhị | Ngõ 751 Trương Định | Đình Giáp Nhị |
| Hạ Đình | Đầu đường | Cuối đường |
| Hà Kế Tấn | Trường Chinh | cầu Lê Trọng Tấn |
| Hà Kế Tấn | cầu Lê Trọng Tấn | ngã tư giao cắt phố Định Công tại cầu Định Công |
| Hạ Yên Quyết | Đầu đường | Cuối đường |
| Hoa Bằng | Đầu đường | Cuối đường |
| Hoàng Đạo Thành | Đầu đường | Cuối đường |
| Hoàng Đạo Thúy | Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương | đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa |
| Hoàng Mai | Đầu đường | Số 42 Hoàng Mai |
| Hoàng Mai | Số 42 Hoàng Mai | Cuối đường |
| Hoàng Minh Giám | Đầu đường | Cuối đường |
| Hoàng Minh Thảo | Võ Chí Công | Phạm Văn Đồng |
| Hoàng Ngân | Hoàng Đạo Thúy | Khuất Duy Tiến |
| Hoàng Ngân | Quan Nhân | Lê Văn Lương |
| Hoàng Quán Chi | Từ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) | đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2 |
| Hoàng Quốc Việt | Đầu đường | Cuối đường |
| Hoàng Sâm | Đầu đường | Cuối đường |
| Hoàng Văn Thái | Đầu đường | Cuối đường |
| Học Phi | Ngã 3 giao Vũ Phạm Hàm | Ngã 3 giao Xuân Quỳnh |
| Hồng Quang | Cổng đến Mẫu giáp Đầm Sen | Ngõ 192 phố Đại Từ |
| Khuất Duy Tiến | Đầu đường | Cuối đường |